นายจ้าง
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
นายจ้าง nghĩa là chủ, cai thầu.
Nghĩa của นายจ้าง
Danh từ
- Chủ, cai thầu, chủ lao động.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với นายจ้าง
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ employer
Câu hỏi thường gặp
นายจ้าง nghĩa là gì?
นายจ้าง (danh từ) nghĩa là chủ, cai thầu.
นายจ้าง đọc thế nào?
นายจ้าง đọc là naai-jâang (phiên âm có dấu thanh), RTGS nai-chang; 2 âm tiết: naai (thanh trung), jâang (thanh xuống).