เอามา
ao-maaRTGS ao-ma
/ʔaw˧.maː˧/ giọng máy của trình duyệt
เอาaothanh trungphụ âm trungมาmaathanh trungphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: การเอามา (thêm การ/ความ phía trước)
เอามา nghĩa là mang.
Nghĩa của เอามา
Động từ
- Mang.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to bring
Câu hỏi thường gặp
เอามา nghĩa là gì?
เอามา (động từ) nghĩa là mang.
เอามา đọc thế nào?
เอามา đọc là ao-maa (phiên âm có dấu thanh), RTGS ao-ma; 2 âm tiết: ao (thanh trung), maa (thanh trung).