ไข่ทอด
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ไข่ทอด nghĩa là trứng chiên, trứng ốp la, trứng đổ chả, trứng tráng.
Nghĩa của ไข่ทอด
Danh từ
- Trứng chiên, trứng ốp la.
- Trứng đổ chả, trứng tráng, trứng ốp lết.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fried egg.; omelette.
Câu hỏi thường gặp
ไข่ทอด nghĩa là gì?
ไข่ทอด (danh từ) nghĩa là trứng chiên, trứng ốp la, trứng đổ chả, trứng tráng.
ไข่ทอด đọc thế nào?
ไข่ทอด đọc là kài-tɔ̂ɔt (phiên âm có dấu thanh), RTGS khai-thot; 2 âm tiết: kài (thanh thấp), tɔ̂ɔt (thanh xuống).