หลอดเลือดดำ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
หลอดเลือดดำ nghĩa là tĩnh mạch, ven.
Nghĩa của หลอดเลือดดำ
Danh từ
- Tĩnh mạch, ven.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với หลอดเลือดดำ
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ vein
Câu hỏi thường gặp
หลอดเลือดดำ nghĩa là gì?
หลอดเลือดดำ (danh từ) nghĩa là tĩnh mạch, ven.
หลอดเลือดดำ đọc thế nào?
หลอดเลือดดำ đọc là lɔ̀ɔt-lʉ̂ʉat-dam (phiên âm có dấu thanh), RTGS lot-lueat-dam; 3 âm tiết: lɔ̀ɔt (thanh thấp), lʉ̂ʉat (thanh xuống), dam (thanh trung).