โตขึ้น
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
โตขึ้น nghĩa là lớn, lớn lên.
Nghĩa của โตขึ้น
Động từ
- Lớn, lớn lên.
Câu ví dụ với โตขึ้น
- เมื่อฉันโตขึ้น ฉันอยากเป็นราชา Khi tôi sinh ra, tôi muốn làm 1 nhà vua (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878371
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to grow; to grow up
Câu hỏi thường gặp
โตขึ้น nghĩa là gì?
โตขึ้น (động từ) nghĩa là lớn, lớn lên.
โตขึ้น đọc thế nào?
โตขึ้น đọc là dtoo-kʉ̂n (phiên âm có dấu thanh), RTGS to-khuen; 2 âm tiết: dtoo (thanh trung), kʉ̂n (thanh xuống).