TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

การ

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
gaanRTGS kan /kaːn˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
กานgaanthanh trungphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

การ nghĩa là việc, sự.

Nghĩa của การ

Tiền tố

  1. Việc, sự (đứng trước động từ để tạo danh từ: การกิน việc ăn, การศึกษา giáo dục). (biên soạn)

Danh từ

  1. Việc, công việc, chuyện. (biên soạn)

Từ ghép có การ

Câu ví dụ với การ

  • วัฒนธรรมทางสังคมมีการแปรเปลี่ยนไปในแต่ละประเทศ Phong tục nè nếp biến đổi khác nhau ở mỗi quốc gia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5021465

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tiền tố prefixed to nouns to form noun derivatives, meaning “affairs of.; matters of .; -ery; -y”; prefixed to action verbs to form abstract nouns, meaning “act of .; -ing”
  • Danh từ work; matter; task; affair

Câu hỏi thường gặp

การ nghĩa là gì?

การ (tiền tố, danh từ) nghĩa là việc, sự.

การ đọc thế nào?

การ đọc là gaan (phiên âm có dấu thanh), RTGS kan; 1 âm tiết: gaan (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.