กล้องดูดาว
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
กล้องดูดาว nghĩa là kính thiên văn, kính viễn vọng.
Nghĩa của กล้องดูดาว
Danh từ
- Kính thiên văn, kính viễn vọng.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với กล้องดูดาว
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ telescope
Câu hỏi thường gặp
กล้องดูดาว nghĩa là gì?
กล้องดูดาว (danh từ) nghĩa là kính thiên văn, kính viễn vọng.
กล้องดูดาว đọc thế nào?
กล้องดูดาว đọc là glɔ̂ng-duu-daao (phiên âm có dấu thanh), RTGS klong-du-dao; 3 âm tiết: glɔ̂ng (thanh xuống), duu (thanh trung), daao (thanh trung).