ดิจิทัล
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ดิจิทัล nghĩa là số.
Nghĩa của ดิจิทัล
Tính từ
- Số.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ digital: involving or relating to the use of computer technology.
Câu hỏi thường gặp
ดิจิทัล nghĩa là gì?
ดิจิทัล (tính từ) nghĩa là số.
ดิจิทัล đọc thế nào?
ดิจิทัล đọc là dí-jì-tâl (phiên âm có dấu thanh), RTGS di-chi-thal; 3 âm tiết: dí (thanh cao), jì (thanh thấp), tâl (thanh xuống).