Quy định tiếng Thái là gì?
"quy định" trong tiếng Thái là ข้อบังคับ (danh từ), ระเบียบ (danh từ), กำหนด (động từ).
ข้อบังคับ Danh từ
kɔ̂ɔ-bang-kápRTGS kho-bang-khap giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quy định, điều lệ.
ระเบียบ Danh từ
rá-bìiapRTGS ra-biap giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quy tắc, quy luật, quy định, thể lệ.
กำหนด Động từ
gam-nòtRTGS kam-not giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quy định, định, ấn định (ngày, giờ).
กติกา Danh từ
gà-dtì-gaaRTGS ka-ti-ka giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Luật (chơi), quy định, điều lệ; công ước.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "quy định" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Quy định tiếng Thái là gì?
"quy định" trong tiếng Thái là ข้อบังคับ (kɔ̂ɔ-bang-káp) (danh từ), ระเบียบ (rá-bìiap) (danh từ), กำหนด (gam-nòt) (động từ).