TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

กำหนด

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
gam-nòtRTGS kam-not /kam˧.not̚˨˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
กำgamthanh trungphụ âm trungหฺนดnòtthanh thấpphụ âm cao

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: การกำหนด (thêm การ/ความ phía trước)

กำหนด nghĩa là quy định, định.

Nghĩa của กำหนด

Động từ

  1. Quy định, định, ấn định (ngày, giờ). (biên soạn)

Danh từ

  1. Thời hạn, lịch định sẵn; quy định. (biên soạn)

Từ ghép có กำหนด

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to fix, to set, to determine; to designate, to indicate, to specify; to establish, to create, to set up; to direct; to instruct; to order; to command; to require
  • Danh từ determination, designation, indication, specification; law, rule, regulation; direction; instruction; order; command; requirement; fixed time; appointed time; appointment; time period; time limit; deadline

Câu hỏi thường gặp

กำหนด nghĩa là gì?

กำหนด (động từ, danh từ) nghĩa là quy định, định.

กำหนด đọc thế nào?

กำหนด đọc là gam-nòt (phiên âm có dấu thanh), RTGS kam-not; 2 âm tiết: gam (thanh trung), nòt (thanh thấp).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.