Như tiếng Thái là gì?
"như" trong tiếng Thái là เหมือน (tính từ), เช่น (liên từ), เสมือน (tính từ).
เหมือน Tính từ
mʉ̌ʉanRTGS muean giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giống, như, giống như.
- เธอยุ่งเหมือนทอม Cô ấy cũng bận bịu như Tom vậy.
- เขากำลังนอนหลับเหมือนเด็กทารก Anh ấy ngủ say như một đứa bé.
เช่น Liên từ
chênRTGS chen giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Như, chẳng hạn như, ví dụ như.
เสมือน Tính từ
sà-mʉ̌ʉanRTGS sa-muean giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Như, tựa như; ảo (โลกเสมือน: thế giới ảo).
ปาน Giới từ
bpaanRTGS pan giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Như, giống như; đến mức.
ดั่ง Giới từ
dàngRTGS dang giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Như, giống như (văn chương).
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "như" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Như tiếng Thái là gì?
"như" trong tiếng Thái là เหมือน (mʉ̌ʉan) (tính từ), เช่น (chên) (liên từ), เสมือน (sà-mʉ̌ʉan) (tính từ).