Kiểm tra tiếng Thái là gì?
"kiểm tra" trong tiếng Thái là ตรวจ (động từ), ตรวจสอบ (động từ), ทดสอบ (động từ).
ตรวจ Động từ
dtrùuatRTGS truat giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kiểm tra, khám.
ตรวจสอบ Động từ
dtrùuat-sɔ̀ɔpRTGS truat-sop giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kiểm tra, khám.
ทดสอบ Động từ
tót-sɔ̀ɔpRTGS thot-sop giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thử, kiểm tra.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "kiểm tra" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- เช็คchékĐộng từ · Kiểm tra, khám
- นายตรวจnaai-dtrùuatDanh từ · Người thanh tra, người kiểm tra
- การทดลองgaan-tót-lɔɔngDanh từ · Phép kiểm thử, phép kiểm tra
- ผู้ตรวจpûu-dtrùuatDanh từ · Người thanh tra, người kiểm tra
- ผู้ตรวจการณ์pûu-dtrùuat-gaanDanh từ · Người thanh tra, người kiểm tra
- ผู้ตรวจสอบpûu-dtrùuat-sɔ̀ɔpDanh từ · Người thanh tra, người kiểm tra
- สายตรวจsǎai-dtrùuatDanh từ · Người thanh tra, người kiểm tra
Câu hỏi thường gặp
Kiểm tra tiếng Thái là gì?
"kiểm tra" trong tiếng Thái là ตรวจ (dtrùuat) (động từ), ตรวจสอบ (dtrùuat-sɔ̀ɔp) (động từ), ทดสอบ (tót-sɔ̀ɔp) (động từ).