TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Kiểm tra tiếng Thái là gì?

"kiểm tra" trong tiếng Thái là ตรวจ (động từ), ตรวจสอบ (động từ), ทดสอบ (động từ).

ตรวจ Động từ

dtrùuatRTGS truat giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kiểm tra, khám.

Xem đầy đủ từ "ตรวจ": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

ตรวจสอบ Động từ

dtrùuat-sɔ̀ɔpRTGS truat-sop giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kiểm tra, khám.

Xem đầy đủ từ "ตรวจสอบ": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

ทดสอบ Động từ

tót-sɔ̀ɔpRTGS thot-sop giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thử, kiểm tra.

Xem đầy đủ từ "ทดสอบ": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "kiểm tra" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Kiểm tra tiếng Thái là gì?

"kiểm tra" trong tiếng Thái là ตรวจ (dtrùuat) (động từ), ตรวจสอบ (dtrùuat-sɔ̀ɔp) (động từ), ทดสอบ (tót-sɔ̀ɔp) (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.