Giao cấu tiếng Thái là gì?
"giao cấu" trong tiếng Thái là ร่วมเพศ (động từ).
ร่วมเพศ Động từ
rûuam-pêetRTGS ruam-phet giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giao cấu, làm tình.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giao cấu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- เพศสัมพันธ์pêet-sǎm-panDanh từ · Giao cấu, giao hợp, giao phối, tính giao
- มีเพศสัมพันธ์mii pêet sǎm-panĐộng từ · Giao cấu, làm tình
- การร่วมประเวณีgaan-rûuam-bprà-wee-niiDanh từ · Giao cấu, giao hợp, giao phối, tính giao
- หลับนอนlàp-nɔɔnĐộng từ · Giao cấu, làm tình
- เซ็กส์sékDanh từ · Sự giao cấu, quan hệ tình dục
- การร่วมเพศgaan-rûuam-pêetDanh từ · Sự giao cấu
Câu hỏi thường gặp
Giao cấu tiếng Thái là gì?
"giao cấu" trong tiếng Thái là ร่วมเพศ (rûuam-pêet) (động từ).