Đông tiếng Thái là gì?
"đông" trong tiếng Thái là ตะวันออก (danh từ), แน่น (tính từ), บูรพา (danh từ).
ตะวันออก Danh từ
dtà-wan-ɔ̀ɔkRTGS ta-wan-ok giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đông, phía đông, Phương Đông.
แน่น Tính từ
nɛ̂nRTGS naen giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đông.
บูรพา Danh từ
buu-rá-paaRTGS bu-ra-pha giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đông, phía đông, Phương Đông.
คั่ง Tính từ
kângRTGS khang giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đông.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đông" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đông tiếng Thái là gì?
"đông" trong tiếng Thái là ตะวันออก (dtà-wan-ɔ̀ɔk) (danh từ), แน่น (nɛ̂n) (tính từ), บูรพา (buu-rá-paa) (danh từ).