TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Đông tiếng Thái là gì?

"đông" trong tiếng Thái là ตะวันออก (danh từ), แน่น (tính từ), บูรพา (danh từ).

ตะวันออก Danh từ

dtà-wan-ɔ̀ɔkRTGS ta-wan-ok giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đông, phía đông, Phương Đông.

Xem đầy đủ từ "ตะวันออก": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

แน่น Tính từ

nɛ̂nRTGS naen giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đông.

Xem đầy đủ từ "แน่น": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

บูรพา Danh từ

buu-rá-paaRTGS bu-ra-pha giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đông, phía đông, Phương Đông.

Xem đầy đủ từ "บูรพา": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

คั่ง Tính từ

kângRTGS khang giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đông.

Xem đầy đủ từ "คั่ง": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đông" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đông tiếng Thái là gì?

"đông" trong tiếng Thái là ตะวันออก (dtà-wan-ɔ̀ɔk) (danh từ), แน่น (nɛ̂n) (tính từ), บูรพา (buu-rá-paa) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.