TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

หน้าหนาว

nâa-nǎaoRTGS na-nao /naː˥˩.naːw˩˩˦/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
น่าnâathanh xuốngphụ âm thấpหฺนาวnǎaothanh lênphụ âm cao

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

หน้าหนาว nghĩa là mùa đông, đông.

Nghĩa của หน้าหนาว

Danh từ

  1. Mùa đông, đông.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với หน้าหนาว

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ winter; cold season

Câu hỏi thường gặp

หน้าหนาว nghĩa là gì?

หน้าหนาว (danh từ) nghĩa là mùa đông, đông.

หน้าหนาว đọc thế nào?

หน้าหนาว đọc là nâa-nǎao (phiên âm có dấu thanh), RTGS na-nao; 2 âm tiết: nâa (thanh xuống), nǎao (thanh lên).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.