หมา
Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
mǎaRTGS ma
/maː˩˩˦/ giọng máy của trình duyệt
หฺมาmǎathanh lênphụ âm cao
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Lượng từ đi kèm: ตัว
หมา nghĩa là con chó.
Nghĩa của หมา
Danh từ
- Con chó.
- เพื่อนฉันมีขนสีเขาBạn tôi có con chó lông màu trắng.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với หมา
Đồng nghĩa
Từ ghép có หมา
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ canine: any animal of the family Canidae, as dog, coyote, fox, jackal, wolf, etc.; dogmeat; person betrayed, fooled, deceived, deserted, or disregarded by someone or something
- Tính từ bad; low
- Phó từ badly; lowly
Câu hỏi thường gặp
หมา nghĩa là gì?
หมา (danh từ) nghĩa là con chó.
หมา đọc thế nào?
หมา đọc là mǎa (phiên âm có dấu thanh), RTGS ma; 1 âm tiết: mǎa (thanh lên).