หมาใน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
หมาใน nghĩa là linh cẩu, chó rừng, chó sói lửa.
Nghĩa của หมาใน
Danh từ
- Linh cẩu.
- Chó rừng, chó sói lửa, sói đỏ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hyena.; dhole.
Câu hỏi thường gặp
หมาใน nghĩa là gì?
หมาใน (danh từ) nghĩa là linh cẩu, chó rừng, chó sói lửa.
หมาใน đọc thế nào?
หมาใน đọc là mǎa-nai (phiên âm có dấu thanh), RTGS ma-nai; 2 âm tiết: mǎa (thanh lên), nai (thanh trung).