TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

สถานี

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
sà-tǎa-niiRTGS sa-tha-ni /sa˨˩.tʰaː˩˩˦.niː˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
สะsàthanh thấpphụ âm caoถาtǎathanh lênphụ âm caoนีniithanh trungphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

สถานี nghĩa là nhà ga, bến, nhà ga hành khách, bến tàu hỏa.

Nghĩa của สถานี

Danh từ

  1. Nhà ga, bến, trạm, ga.
  2. Nhà ga hành khách, bến tàu hỏa.

Từ ghép có สถานี

Câu ví dụ với สถานี

  • ไปสถานีรถไฟยังไง Làm thế nào tôi có thể đi đến ga xe lửa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13139687

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ topic; subject; theme; issue; point; station: base, stopping place; position (of a ship whilst in a procession, formation, etc.)

Câu hỏi thường gặp

สถานี nghĩa là gì?

สถานี (danh từ) nghĩa là nhà ga, bến, nhà ga hành khách, bến tàu hỏa.

สถานี đọc thế nào?

สถานี đọc là sà-tǎa-nii (phiên âm có dấu thanh), RTGS sa-tha-ni; 3 âm tiết: sà (thanh thấp), tǎa (thanh lên), nii (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.