สถานีตำรวจ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
สถานีตำรวจ nghĩa là đồn cảnh sát, đồn công an.
Nghĩa của สถานีตำรวจ
Danh từ
- Đồn cảnh sát, đồn công an.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với สถานีตำรวจ
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ police station
Câu hỏi thường gặp
สถานีตำรวจ nghĩa là gì?
สถานีตำรวจ (danh từ) nghĩa là đồn cảnh sát, đồn công an.
สถานีตำรวจ đọc thế nào?
สถานีตำรวจ đọc là sà-tǎa-nii dtam-rùuat (phiên âm có dấu thanh), RTGS sa-tha-ni tam-ruat; 5 âm tiết: sà (thanh thấp), tǎa (thanh lên), nii (thanh trung), dtam (thanh trung), rùuat (thanh thấp).