ราย
Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
raaiRTGS rai
/raːj˧/ giọng máy của trình duyệt
รายraaithanh trungphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ราย nghĩa là trường hợp, vụ.
Nghĩa của ราย
Danh từ
- Trường hợp, vụ; (lượng từ) người, vụ, khoản. (biên soạn)
Từ ghép có ราย
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ case; instance; issue; list, table
- Lượng từ Classifier for cases, instances, persons, items, issues, stories and records, etc.
Câu hỏi thường gặp
ราย nghĩa là gì?
ราย (danh từ) nghĩa là trường hợp, vụ.
ราย đọc thế nào?
ราย đọc là raai (phiên âm có dấu thanh), RTGS rai; 1 âm tiết: raai (thanh trung).