เข้ามา
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เข้ามา nghĩa là đi vào, vô.
Nghĩa của เข้ามา
Động từ
- Đi vào, vô, vào.
Câu ví dụ với เข้ามา
- เข้ามาข้างใน Vào trong đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7784327
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to come in, to enter.
Câu hỏi thường gặp
เข้ามา nghĩa là gì?
เข้ามา (động từ) nghĩa là đi vào, vô.
เข้ามา đọc thế nào?
เข้ามา đọc là kâo-maa (phiên âm có dấu thanh), RTGS khao-ma; 2 âm tiết: kâo (thanh xuống), maa (thanh trung).