ภัย
Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
paiRTGS phai
/pʰaj˧/ giọng máy của trình duyệt
ไพpaithanh trungphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ภัย nghĩa là hiểm họa, tai họa.
Nghĩa của ภัย
Danh từ
- Hiểm họa, tai họa, mối nguy. (biên soạn)
Từ ghép có ภัย
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fear, fright; source thereof, as danger, peril, hazard, etc.
Câu hỏi thường gặp
ภัย nghĩa là gì?
ภัย (danh từ) nghĩa là hiểm họa, tai họa.
ภัย đọc thế nào?
ภัย đọc là pai (phiên âm có dấu thanh), RTGS phai; 1 âm tiết: pai (thanh trung).