TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

เรื่อง

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
rʉ̂ʉangRTGS rueang /rɯa̯ŋ˥˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
เรื่องrʉ̂ʉangthanh xuốngphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Lượng từ đi kèm: เรื่อง

เรื่อง nghĩa là chuyện, việc, chủ đề.

Nghĩa của เรื่อง

Danh từ

  1. Chuyện, việc, vấn đề; câu chuyện, truyện. (biên soạn)
  2. Chủ đề.
  3. Việc.

Từ ghép có เรื่อง

Câu ví dụ với เรื่อง

  • มันเป็นเรื่องจริงที่น่าเสียดาย Tiếc rằng cái đó là sự thật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8669331
  • หมากรุกเป็นเรื่องยาก Cờ vua là môn khó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10220400
  • เรื่องไร้สาระ! Vớ vẫn! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8669257

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ story; tale; account; essence; content; subject; topic; matter; affair; business; concern; problem; trouble; cause; reason
  • Giới từ regarding; respecting
  • Lượng từ Classifier for the above noun.

Câu hỏi thường gặp

เรื่อง nghĩa là gì?

เรื่อง (danh từ) nghĩa là chuyện, việc, chủ đề.

เรื่อง đọc thế nào?

เรื่อง đọc là rʉ̂ʉang (phiên âm có dấu thanh), RTGS rueang; 1 âm tiết: rʉ̂ʉang (thanh xuống).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.