Kiện tiếng Thái là gì?
"kiện" trong tiếng Thái là ฟ้อง (động từ), ฟ้องร้อง (động từ), เงื่อนไข (danh từ).
ฟ้อง Động từ
fɔ́ɔngRTGS fong giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thưa kiện, kiện.
ฟ้องร้อง Động từ
fɔ́ɔng-rɔ́ɔngRTGS fong-rong giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thưa kiện, kiện.
เงื่อนไข Danh từ
ngʉ̂ʉan-kǎiRTGS nguean-khai giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Điều kiện.
- ฉันไม่ต้องการทำงานภายใต้เงื่อนไขเหล่านี้ Tôi không muốn làm việc trong những điều kiện như thế này.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "kiện" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Kiện tiếng Thái là gì?
"kiện" trong tiếng Thái là ฟ้อง (fɔ́ɔng) (động từ), ฟ้องร้อง (fɔ́ɔng-rɔ́ɔng) (động từ), เงื่อนไข (ngʉ̂ʉan-kǎi) (danh từ).