TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ลาก่อน

laa-gɔ̀ɔnRTGS la-kon /laː˧.kɔːn˨˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ลาlaathanh trungphụ âm thấpก่อนgɔ̀ɔnthanh thấpphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

ลาก่อน nghĩa là tạm biệt, chào.

Nghĩa của ลาก่อน

Thán từ

  1. Tạm biệt, chào, vĩnh biệt, bái bai, bai.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ลาก่อน

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với ลาก่อน

  • ลาก่อน! Tạm biệt! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878404

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Thán từ goodbye
  • Động từ to say goodbye; to not involve in some situation

Câu hỏi thường gặp

ลาก่อน nghĩa là gì?

ลาก่อน (thán từ) nghĩa là tạm biệt, chào.

ลาก่อน đọc thế nào?

ลาก่อน đọc là laa-gɔ̀ɔn (phiên âm có dấu thanh), RTGS la-kon; 2 âm tiết: laa (thanh trung), gɔ̀ɔn (thanh thấp).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.