Bình tiếng Thái là gì?
"bình" trong tiếng Thái là แจกัน (danh từ), กระติก (danh từ), กระปุก (danh từ).
แจกัน Danh từ
jɛɛ-ganRTGS chae-kan giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lọ hoa, bình, lọ.
กระติก Danh từ
grà-dtìkRTGS kra-tik giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bình.
กระปุก Danh từ
grà-bpùkRTGS kra-puk giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bình.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bình" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bình tiếng Thái là gì?
"bình" trong tiếng Thái là แจกัน (jɛɛ-gan) (danh từ), กระติก (grà-dtìk) (danh từ), กระปุก (grà-bpùk) (danh từ).