เต้าน้ำ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เต้าน้ำ nghĩa là bình.
Nghĩa của เต้าน้ำ
Danh từ
- Bình.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ jug; jar; pitcher
Câu hỏi thường gặp
เต้าน้ำ nghĩa là gì?
เต้าน้ำ (danh từ) nghĩa là bình.
เต้าน้ำ đọc thế nào?
เต้าน้ำ đọc là dtâo-náam (phiên âm có dấu thanh), RTGS tao-nam; 2 âm tiết: dtâo (thanh xuống), náam (thanh cao).