Ăn cơm tiếng Thái là gì?
"ăn cơm" trong tiếng Thái là กิน (động từ), รับประทาน (động từ), เสวย (động từ).
กิน Động từ
ginRTGS kin giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ăn cơm, xơi, chén.
รับประทาน Động từ
ráp-bprà-taanRTGS rap-pra-than giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ăn, ăn cơm, xơi, chén.
เสวย Động từ
sà-wə̌əiRTGS sa-woei giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ăn, ăn cơm, xơi, chén.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ăn cơm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ăn cơm tiếng Thái là gì?
"ăn cơm" trong tiếng Thái là กิน (gin) (động từ), รับประทาน (ráp-bprà-taan) (động từ), เสวย (sà-wə̌əi) (động từ).