ไขสันหลัง
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ไขสันหลัง nghĩa là tuỷ sống.
Nghĩa của ไขสันหลัง
Danh từ
- Tuỷ sống.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ spinal cord.
Câu hỏi thường gặp
ไขสันหลัง nghĩa là gì?
ไขสันหลัง (danh từ) nghĩa là tuỷ sống.
ไขสันหลัง đọc thế nào?
ไขสันหลัง đọc là kǎi-sǎn-lǎng (phiên âm có dấu thanh), RTGS khai-san-lang; 3 âm tiết: kǎi (thanh lên), sǎn (thanh lên), lǎng (thanh lên).