วิฬาร์
wí-laaRTGS wi-la
/wi˦˥.laː˧/ giọng máy của trình duyệt
วิwíthanh caophụ âm thấpลาlaathanh trungphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
วิฬาร์ nghĩa là mèo.
Nghĩa của วิฬาร์
Danh từ
trang trọng- Mèo.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cat.
Câu hỏi thường gặp
วิฬาร์ nghĩa là gì?
วิฬาร์ (danh từ) nghĩa là mèo.
วิฬาร์ đọc thế nào?
วิฬาร์ đọc là wí-laa (phiên âm có dấu thanh), RTGS wi-la; 2 âm tiết: wí (thanh cao), laa (thanh trung).