TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

เอง

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
eengRTGS eng /ʔeːŋ˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
เองeengthanh trungphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

เอง nghĩa là tự, tự mình.

Nghĩa của เอง

Phó từ

  1. Tự, tự mình; chính (ทำเอง: tự làm); chỉ, thôi. (biên soạn)

Từ ghép có เอง

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ by oneself, alone; only, just
  • Đại từ oneself

Ghi chú: dùng เอง sao cho đúng

เอง (eeng) đứng sau danh từ, đại từ, động từ, có mấy nghĩa đáng nhớ:

  • "tự, chính mình": ทำเอง (tam eeng) — tự làm; ผมไปเอง — tôi tự đi.
  • "chính là": ผมเองครับ — Tôi đây ạ (khi nghe điện thoại, khi được hỏi "ai đấy?"). นี่เอง / นั่นเอง — chính là thế.
  • "chỉ… thôi" (cho thấy ít hơn mong đợi): ร้อยบาทเอง — Có trăm bạt thôi; ห้านาทีเอง — Năm phút thôi mà.

Người Việt hay dịch "chỉ… thôi" bằng แค่ (kɛ̂ɛ) rồi quên mất เอง. Hai cái ghép được: แค่นี้เอง — chỉ có vậy thôi.

Từ ghép: ตัวเอง — bản thân; กันเอง — người nhà, thân với nhau (เป็นกันเอง — thân thiện, không khách sáo).

Câu hỏi thường gặp

เอง nghĩa là gì?

เอง (phó từ) nghĩa là tự, tự mình.

เอง đọc thế nào?

เอง đọc là eeng (phiên âm có dấu thanh), RTGS eng; 1 âm tiết: eeng (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.