อุดร
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
ù-dɔɔnRTGS u-don
/ʔu˨˩.dɔːn˧/ giọng máy của trình duyệt
อุùthanh thấpphụ âm trungดอนdɔɔnthanh trungphụ âm trung
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
อุดร nghĩa là hướng bắc.
Nghĩa của อุดร
Danh từ
- Hướng bắc (ít dùng)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với อุดร
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ north.
- Tính từ northern.; left (opposite to right).
Câu hỏi thường gặp
อุดร nghĩa là gì?
อุดร (danh từ) nghĩa là hướng bắc.
อุดร đọc thế nào?
อุดร đọc là ù-dɔɔn (phiên âm có dấu thanh), RTGS u-don; 2 âm tiết: ù (thanh thấp), dɔɔn (thanh trung).