เยี่ยว
yîaoRTGS yiao
/jia̯w˥˩/ giọng máy của trình duyệt
เยี่ยวyîaothanh xuốngphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: การเยี่ยว (thêm การ/ความ phía trước)
เยี่ยว nghĩa là đái.
Nghĩa của เยี่ยว
Động từ
thô tục- Đái.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với เยี่ยว
Đồng nghĩa
Từ ghép có เยี่ยว
- ไข่เยี่ยวม้า — Trứng bách thảo.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ piss (urine)
- Động từ to piss (urinate)
Câu hỏi thường gặp
เยี่ยว nghĩa là gì?
เยี่ยว (động từ) nghĩa là đái.
เยี่ยว đọc thế nào?
เยี่ยว đọc là yîao (phiên âm có dấu thanh), RTGS yiao; 1 âm tiết: yîao (thanh xuống).