ฉี่
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ฉี่ nghĩa là nước tiểu, nước đái, tiểu, tiểu tiện.
Nghĩa của ฉี่
Danh từ
khẩu ngữ- Nước tiểu, nước đái.
Động từ
khẩu ngữ- Tiểu, tiểu tiện.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ฉี่
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ urine
- Động từ to pee, to urinate
- Thán từ a sizzling or hissing sound
Câu hỏi thường gặp
ฉี่ nghĩa là gì?
ฉี่ (danh từ, động từ) nghĩa là nước tiểu, nước đái, tiểu, tiểu tiện.
ฉี่ đọc thế nào?
ฉี่ đọc là chìi (phiên âm có dấu thanh), RTGS chi; 1 âm tiết: chìi (thanh thấp).