TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

เด็กผู้หญิง

dèk-pûu-yǐngRTGS dek-phu-ying /dek̚˨˩.pʰuː˥˩.jiŋ˩˩˦/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
เด็กdèkthanh thấpphụ âm trungพู่pûuthanh xuốngphụ âm thấpหฺยิงyǐngthanh lênphụ âm cao

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Lượng từ đi kèm: คน

เด็กผู้หญิง nghĩa là cô gái, con gái.

Nghĩa của เด็กผู้หญิง

Danh từ

  1. Cô gái, con gái, gái.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với เด็กผู้หญิง

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với เด็กผู้หญิง

  • แมรี่เป็นเด็กผู้หญิงที่น่ารักมาก Mary là một cô gái rất xinh xắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8679114

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ girl

Câu hỏi thường gặp

เด็กผู้หญิง nghĩa là gì?

เด็กผู้หญิง (danh từ) nghĩa là cô gái, con gái.

เด็กผู้หญิง đọc thế nào?

เด็กผู้หญิง đọc là dèk-pûu-yǐng (phiên âm có dấu thanh), RTGS dek-phu-ying; 3 âm tiết: dèk (thanh thấp), pûu (thanh xuống), yǐng (thanh lên).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.