ศีรษะ
Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
sǐi-sàRTGS si-sa
/siː˩˩˦.saʔ˨˩/ giọng máy của trình duyệt
สีsǐithanh lênphụ âm caoสะsàthanh thấpphụ âm cao
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ศีรษะ nghĩa là đầu.
Nghĩa của ศีรษะ
Danh từ
trang trọng- Đầu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ head (the upper part of the body); head (the upper or chief part of anything)
Câu hỏi thường gặp
ศีรษะ nghĩa là gì?
ศีรษะ (danh từ) nghĩa là đầu.
ศีรษะ đọc thế nào?
ศีรษะ đọc là sǐi-sà (phiên âm có dấu thanh), RTGS si-sa; 2 âm tiết: sǐi (thanh lên), sà (thanh thấp).