แคบหมู
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
แคบหมู nghĩa là tóp mỡ.
Nghĩa của แคบหมู
Danh từ
- Tóp mỡ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pork scratching, pork rind: fried pork skin.
Câu hỏi thường gặp
แคบหมู nghĩa là gì?
แคบหมู (danh từ) nghĩa là tóp mỡ.
แคบหมู đọc thế nào?
แคบหมู đọc là kɛ̂ɛp-mǔu (phiên âm có dấu thanh), RTGS khaep-mu; 2 âm tiết: kɛ̂ɛp (thanh xuống), mǔu (thanh lên).