TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

เลือดหมู

lʉ̂ʉat-mǔuRTGS lueat-mu /lɯa̯t̚˥˩.muː˩˩˦/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
เลือดlʉ̂ʉatthanh xuốngphụ âm thấpหฺมูmǔuthanh lênphụ âm cao

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

เลือดหมู nghĩa là nâu hạt dẻ, nâu sẫm.

Nghĩa của เลือดหมู

Tính từ

  1. Nâu hạt dẻ, nâu sẫm.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với เลือดหมู

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ maroon
  • Danh từ pig blood tofu (as food)

Câu hỏi thường gặp

เลือดหมู nghĩa là gì?

เลือดหมู (tính từ) nghĩa là nâu hạt dẻ, nâu sẫm.

เลือดหมู đọc thế nào?

เลือดหมู đọc là lʉ̂ʉat-mǔu (phiên âm có dấu thanh), RTGS lueat-mu; 2 âm tiết: lʉ̂ʉat (thanh xuống), mǔu (thanh lên).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.