หมูแดง
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
หมูแดง nghĩa là xá xíu.
Nghĩa của หมูแดง
Danh từ
- Xá xíu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ char siu.
Câu hỏi thường gặp
หมูแดง nghĩa là gì?
หมูแดง (danh từ) nghĩa là xá xíu.
หมูแดง đọc thế nào?
หมูแดง đọc là mǔu-dɛɛng (phiên âm có dấu thanh), RTGS mu-daeng; 2 âm tiết: mǔu (thanh lên), dɛɛng (thanh trung).