TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

หนาว

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
nǎaoRTGS nao /naːw˩˩˦/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
หฺนาวnǎaothanh lênphụ âm cao

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: ความหนาว (thêm การ/ความ phía trước)

หนาว nghĩa là lạnh, lạnh lẽo, nguội.

Nghĩa của หนาว

Tính từ

  1. Lạnh.
    • วันนี้อากาศหนาวBửa nay thời tiết lạnh.
  2. Lạnh lẽo, nguội.
  3. Rét.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với หนาว

Đồng nghĩa

Từ ghép có หนาว

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ chilly; cold
  • Danh từ cold: absence or loss of heat; cold weather; winter

Câu hỏi thường gặp

หนาว nghĩa là gì?

หนาว (tính từ) nghĩa là lạnh, lạnh lẽo, nguội.

หนาว đọc thế nào?

หนาว đọc là nǎao (phiên âm có dấu thanh), RTGS nao; 1 âm tiết: nǎao (thanh lên).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.