หนาว
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
หนาว nghĩa là lạnh, lạnh lẽo, nguội.
Nghĩa của หนาว
Tính từ
- Lạnh.
- วันนี้อากาศหนาวBửa nay thời tiết lạnh.
- Lạnh lẽo, nguội.
- Rét.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với หนาว
Đồng nghĩa
Từ ghép có หนาว
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ chilly; cold
- Danh từ cold: absence or loss of heat; cold weather; winter
Câu hỏi thường gặp
หนาว nghĩa là gì?
หนาว (tính từ) nghĩa là lạnh, lạnh lẽo, nguội.
หนาว đọc thế nào?
หนาว đọc là nǎao (phiên âm có dấu thanh), RTGS nao; 1 âm tiết: nǎao (thanh lên).