ส่วนแบ่ง
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ส่วนแบ่ง nghĩa là phần, bộ phận.
Nghĩa của ส่วนแบ่ง
Danh từ
- Phần, bộ phận.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ share, portion; dividend; quota
Câu hỏi thường gặp
ส่วนแบ่ง nghĩa là gì?
ส่วนแบ่ง (danh từ) nghĩa là phần, bộ phận.
ส่วนแบ่ง đọc thế nào?
ส่วนแบ่ง đọc là sùuan-bɛ̀ng (phiên âm có dấu thanh), RTGS suan-baeng; 2 âm tiết: sùuan (thanh thấp), bɛ̀ng (thanh thấp).