TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

สม

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
sǒmRTGS som /som˩˩˦/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
สมsǒmthanh lênphụ âm cao

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: การสม, ความสม (thêm การ/ความ phía trước)

สม nghĩa là xứng, hợp.

Nghĩa của สม

Động từ

  1. Xứng, hợp, phù hợp (สมควร: đáng, nên). (biên soạn)

Từ ghép có สม

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to suit; to fit; to befit; to correspond to, to be in accordance with; to happen or occur in accordance with; to make or have (something) come true or fulfilled; to realise
  • Tiền tố equal; equivalent; identical; corresponding; same
  • Động từ to share, to have in common; to have part (in), to participate (in); to join, to engage (in); to consent (to); to agree (with); to allow; to give in (to)
  • Danh từ synonym of เลก (lêek, “serviceman”)
  • Động từ undefined

Câu hỏi thường gặp

สม nghĩa là gì?

สม (động từ) nghĩa là xứng, hợp.

สม đọc thế nào?

สม đọc là sǒm (phiên âm có dấu thanh), RTGS som; 1 âm tiết: sǒm (thanh lên).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.