TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

รา

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
raaRTGS ra /raː˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ราraathanh trungphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

รา nghĩa là nấm mốc.

Nghĩa của รา

Danh từ

  1. Nấm mốc. (biên soạn)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với รา

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có รา

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ mould; fungus
  • Động từ to cease, discontinue, disband, break up, or stop gradually; to diminish, to decrease, to lessen, to reduce; to weaken
  • Danh từ used in รถรา (“vehicles”)
  • Đại từ a first person pronoun employed inclusively by two or more persons
  • Trợ từ placed at the end of an expression of invitation or suggestion for emphasis
  • Danh từ bottom board; burden board; pole or stick fixed into or around an uncovered pit for the purpose of maintaining its shape or condition

Câu hỏi thường gặp

รา nghĩa là gì?

รา (danh từ) nghĩa là nấm mốc.

รา đọc thế nào?

รา đọc là raa (phiên âm có dấu thanh), RTGS ra; 1 âm tiết: raa (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.