ฝูง
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
fǔungRTGS fung
/fuːŋ˩˩˦/ giọng máy của trình duyệt
ฝูงfǔungthanh lênphụ âm cao
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ฝูง nghĩa là đàn, bầy.
Nghĩa của ฝูง
Danh từ
- Đàn, bầy (ฝูงนก: đàn chim). (biên soạn)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ฝูง
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ group: collection or assemblage (of persons, things, etc).
Câu hỏi thường gặp
ฝูง nghĩa là gì?
ฝูง (danh từ) nghĩa là đàn, bầy.
ฝูง đọc thế nào?
ฝูง đọc là fǔung (phiên âm có dấu thanh), RTGS fung; 1 âm tiết: fǔung (thanh lên).