TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ทรง

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
song /soŋ˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ซงsongthanh trungphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: การทรง (thêm การ/ความ phía trước)

ทรง nghĩa là có, mang.

Nghĩa của ทรง

Động từ

  1. Có, mang, giữ; (tiền tố động từ hoàng gia) ngài (ทรงพระราชดำริ). (biên soạn)

Danh từ

  1. Dáng, kiểu, hình dạng (ทรงผม: kiểu tóc). (biên soạn)

Từ ghép có ทรง

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to bear; to hold; to carry; to bear; to hold up; to support; to have; to possess; to contain; to bear, to carry; to have, to possess; to hold, to uphold; to remain; to stay; to remain stable (to exhibit no significant change); to cause to stay in memory: to remember; to memorise; to be mounted on; to ride (on)
  • Danh từ shape; form; kind; sort; type
  • Tính từ royal; regal
  • Phó từ used as a ceremonial prefix a verb generally applicable to commoners, so as to make it royal

Câu hỏi thường gặp

ทรง nghĩa là gì?

ทรง (động từ, danh từ) nghĩa là có, mang.

ทรง đọc thế nào?

ทรง đọc là song (phiên âm có dấu thanh), RTGS song; 1 âm tiết: song (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.