TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

แพง

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
pɛɛngRTGS phaeng /pʰɛːŋ˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
แพงpɛɛngthanh trungphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: ความแพง (thêm การ/ความ phía trước)

แพง nghĩa là đắt, đắt tiền.

Nghĩa của แพง

Tính từ

  1. Đắt, đắt tiền, mắc.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với แพง

Trái nghĩa

Câu ví dụ với แพง

  • งานแต่งงานมีราคาแพง Đám cưới tốn kém. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10162118
  • เมื่อใดก็ตามที่ฉันพบบางสิ่งที่ฉันชอบมันจะแพงเกินไป khi tôi tìm kiếm thứ gì đó tôi thích, nó lại quá đắt (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878395

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ expensive; of a high price; elegant.

Câu hỏi thường gặp

แพง nghĩa là gì?

แพง (tính từ) nghĩa là đắt, đắt tiền.

แพง đọc thế nào?

แพง đọc là pɛɛng (phiên âm có dấu thanh), RTGS phaeng; 1 âm tiết: pɛɛng (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.