แพง
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
แพง nghĩa là đắt, đắt tiền.
Nghĩa của แพง
Tính từ
- Đắt, đắt tiền, mắc.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với แพง
Trái nghĩa
Câu ví dụ với แพง
- งานแต่งงานมีราคาแพง Đám cưới tốn kém. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10162118
- เมื่อใดก็ตามที่ฉันพบบางสิ่งที่ฉันชอบมันจะแพงเกินไป khi tôi tìm kiếm thứ gì đó tôi thích, nó lại quá đắt (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878395
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ expensive; of a high price; elegant.
Câu hỏi thường gặp
แพง nghĩa là gì?
แพง (tính từ) nghĩa là đắt, đắt tiền.
แพง đọc thế nào?
แพง đọc là pɛɛng (phiên âm có dấu thanh), RTGS phaeng; 1 âm tiết: pɛɛng (thanh trung).