ฐาน
Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
tǎanRTGS than
/tʰaːn˩˩˦/ giọng máy của trình duyệt
ถานtǎanthanh lênphụ âm cao
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ฐาน nghĩa là nền, đế.
Nghĩa của ฐาน
Danh từ
- Nền, đế, chân; căn cứ. (biên soạn)
Từ ghép có ฐาน
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ base, location; support, holder; position, rank; evidence; level of social liveliness; base of a geometric shape; base of exponentiation or logarithm; base of a numeral system
- Liên từ because
Câu hỏi thường gặp
ฐาน nghĩa là gì?
ฐาน (danh từ) nghĩa là nền, đế.
ฐาน đọc thế nào?
ฐาน đọc là tǎan (phiên âm có dấu thanh), RTGS than; 1 âm tiết: tǎan (thanh lên).