ธงชาติ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ธงชาติ nghĩa là quốc kì.
Nghĩa của ธงชาติ
Danh từ
- Quốc kì.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ national flag
Câu hỏi thường gặp
ธงชาติ nghĩa là gì?
ธงชาติ (danh từ) nghĩa là quốc kì.
ธงชาติ đọc thế nào?
ธงชาติ đọc là tong-châat (phiên âm có dấu thanh), RTGS thong-chat; 2 âm tiết: tong (thanh trung), châat (thanh xuống).