จัด
Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
jàtRTGS chat
/t͡ɕat̚˨˩/ giọng máy của trình duyệt
จัดjàtthanh thấpphụ âm trung
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: การจัด (thêm การ/ความ phía trước)
จัด nghĩa là sắp xếp, sắp đặt.
Nghĩa của จัด
Động từ
- Sắp xếp, sắp đặt, tổ chức (จัดงาน: tổ chức sự kiện). (biên soạn)
Tính từ
- Đậm, gắt, dữ (màu, vị); quá, rất. (biên soạn)
Từ ghép có จัด
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to consider; to deem; to count; to set; to arrange; to order; to organize; to systematize; to arrange (for); to make arrangements (for); to manage; to handle
- Tính từ complete; absolute; full; utter; total; strong; intense; dark; darkish; strong; heavy; serious; harsh; severe; immoderate; extreme; excessive
- Phó từ completely; absolutely; fully; utterly; totally; strongly; intensely; heavily; seriously; harshly; severely; immoderately; extremely; excessively
Câu hỏi thường gặp
จัด nghĩa là gì?
จัด (động từ, tính từ) nghĩa là sắp xếp, sắp đặt.
จัด đọc thế nào?
จัด đọc là jàt (phiên âm có dấu thanh), RTGS chat; 1 âm tiết: jàt (thanh thấp).