จัดหา
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
จัดหา nghĩa là cung cấp, tìm kiếm.
Nghĩa của จัดหา
Động từ
- Cung cấp, tìm kiếm, lo cho có. (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to supply, to provide
Câu hỏi thường gặp
จัดหา nghĩa là gì?
จัดหา (động từ) nghĩa là cung cấp, tìm kiếm.
จัดหา đọc thế nào?
จัดหา đọc là jàt-hǎa (phiên âm có dấu thanh), RTGS chat-ha; 2 âm tiết: jàt (thanh thấp), hǎa (thanh lên).